眠
miánHán-ViệtmiênTừ loạiđộng từ
ngủ, giấc ngủ; ngủ đông
Giải nghĩa & ví dụ
睡觉;某些动物的休眠
我最近总是失眠,睡不好。
wǒ zuìjìn zǒngshì shīmián, shuì bù hǎo.
Gần đây tôi hay bị mất ngủ, ngủ không ngon.
Cụm thường gặp
失眠 (mất ngủ) / 睡眠 (giấc ngủ) / 催眠 (thôi miên)
眠
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 眠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.