Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtmậtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

dày, dày đặc, rậm rạp; khít; kín, bí mật, cơ mật

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dày, dày đặc, rậm rạp; khít

    稠密;间隔小,跟“稀”“疏”相对

    这片竹林长得又高又密。

    zhè piàn zhúlín zhǎng de yòu gāo yòu mì.

    Rừng trúc này mọc vừa cao vừa rậm.

  2. kín, bí mật, cơ mật

    秘密的;不公开的

    他们正在密谈重要的事情。

    tāmen zhèngzài mìtán zhòngyào de shìqíng.

    Họ đang bàn kín chuyện quan trọng.

Cụm thường gặp

密密麻麻 (dày đặc chi chít) / 保密工作 (công tác bảo mật) / 密切关系 (quan hệ mật thiết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 密. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.