Bỏ qua điều hướng
Từ điển

秘

mìHán-ViệtbíTừ loạitính từ

bí mật, kín đáo, không công khai

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不公开的,隐蔽的

    这是我们两个人的秘密。

    zhè shì wǒmen liǎng gè rén de mìmì.

    Đây là bí mật của hai chúng ta.

Cụm thường gặp

秘密 (bí mật) / 秘书 (thư ký) / 神秘 (thần bí)

Cách viết

秘

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 秘. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.