Bỏ qua điều hướng
Từ điển

茂密

Bính âmmàomìHán-Việtmậu mậtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

rậm rạp; um tùm; sum suê (cây cỏ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 草木繁盛而密集

    山上长满了茂密的树林。

    shānshàng zhǎngmǎnle màomì de shùlín.

    Trên núi mọc đầy những cánh rừng rậm rạp.

Cụm thường gặp

茂密的森林 (rừng rậm rạp) / 枝叶茂密 (cành lá um tùm) / 茂密的草丛 (bụi cỏ rậm rạp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 茂密. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.