毛
Bính âmmáoHán-ViệtmaoTừ loạilượng từ, danh từHSK 3.0cấp 3cấp 5
hào (đơn vị tiền, bằng 1/10 đồng); lông (của động vật)
Nghĩa theo từ loại
量
hào (đơn vị tiền, bằng 1/10 đồng)
钱的单位,一元的十分之一
这个本子五毛钱。
zhège běnzi wǔ máo qián.
Cuốn vở này năm hào.
名
lông (của động vật)
动植物体表的丝状物
这只小猫的毛很白。
zhè zhī xiǎo māo de máo hěn bái.
Lông của con mèo nhỏ này rất trắng.
Cụm thường gặp
五毛钱 (năm hào) / 一毛二 (một hào hai) / 几毛钱 (mấy hào)
毛
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 毛. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.