漫
Bính âmmànHán-ViệtmạnTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
tràn, ngập (nước dâng vượt qua vật gì); mênh mông, khắp nơi; tùy tiện, không bó buộc
Nghĩa theo từ loại
动
tràn, ngập (nước dâng vượt qua vật gì)
水过满向外流,或水面漫过某物
暴雨过后,河水漫过了堤岸。
bàoyǔ guòhòu, héshuǐ mànguòle dī'àn.
Sau trận mưa lớn, nước sông tràn qua bờ đê.
形
mênh mông, khắp nơi; tùy tiện, không bó buộc
满、遍;不受约束,随便
秋收时节,漫山遍野都是金黄的稻谷。
qiūshōu shíjié, mànshān-biànyě dōu shì jīnhuáng de dàogǔ.
Mùa gặt, khắp núi khắp đồng đều là lúa chín vàng.
Cụm thường gặp
水漫金山 (nước tràn Kim Sơn) / 漫山遍野 (khắp núi khắp đồng) / 漫无目的 (không mục đích)
漫
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 漫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.