Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmmànHán-ViệtmạnTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

tràn, ngập (nước dâng vượt qua vật gì); mênh mông, khắp nơi; tùy tiện, không bó buộc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. tràn, ngập (nước dâng vượt qua vật gì)

    水过满向外流,或水面漫过某物

    暴雨过后,河水漫过了堤岸。

    bàoyǔ guòhòu, héshuǐ mànguòle dī'àn.

    Sau trận mưa lớn, nước sông tràn qua bờ đê.

  1. mênh mông, khắp nơi; tùy tiện, không bó buộc

    满、遍;不受约束,随便

    秋收时节,漫山遍野都是金黄的稻谷。

    qiūshōu shíjié, mànshān-biànyě dōu shì jīnhuáng de dàogǔ.

    Mùa gặt, khắp núi khắp đồng đều là lúa chín vàng.

Cụm thường gặp

水漫金山 (nước tràn Kim Sơn) / 漫山遍野 (khắp núi khắp đồng) / 漫无目的 (không mục đích)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 漫. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.