卖
Bính âmmàiHán-ViệtmạiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1
bán
Giải nghĩa & ví dụ
拿东西换钱
他在商店卖水果。
tā zài shāngdiàn mài shuǐguǒ.
Anh ấy bán hoa quả ở cửa hàng.
Cụm thường gặp
卖东西 (bán đồ) / 卖完了 (bán hết rồi) / 卖水果 (bán hoa quả)
卖
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 卖. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.