码
Bính âmmǎHán-ViệtmãTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
xếp chồng, chất đống ngay ngắn
Giải nghĩa & ví dụ
把东西整齐地堆叠起来
他把砖头一块块码得整整齐齐。
tā bǎ zhuāntóu yíkuàikuài mǎ de zhěngzhěngqíqí.
Anh ấy xếp từng viên gạch ngay ngắn thẳng tắp.
Cụm thường gặp
码砖头 (xếp gạch) / 码整齐 (xếp ngay ngắn) / 码放货物 (chất xếp hàng hóa)
码
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 码. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.