Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

xếp chồng, chất đống ngay ngắn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把东西整齐地堆叠起来

    他把砖头一块块码得整整齐齐。

    tā bǎ zhuāntóu yíkuàikuài mǎ de zhěngzhěngqíqí.

    Anh ấy xếp từng viên gạch ngay ngắn thẳng tắp.

Cụm thường gặp

码砖头 (xếp gạch) / 码整齐 (xếp ngay ngắn) / 码放货物 (chất xếp hàng hóa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 码. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.