Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 7-9

yard (đơn vị đo chiều dài Anh - Mỹ, khoảng 0,9 mét); việc, loại (dùng đếm sự việc, thường nói 一码事)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. yard (đơn vị đo chiều dài Anh - Mỹ, khoảng 0,9 mét)

    英美长度单位,一码约合零点九米

    这块布大约有三码长。

    zhè kuài bù dàyuē yǒu sān mǎ cháng.

    Tấm vải này dài khoảng ba yard.

  2. việc, loại (dùng đếm sự việc, thường nói 一码事)

    用于事情,多说“一码事”

    说和做完全是两码事。

    shuō hé zuò wánquán shì liǎng mǎ shì.

    Nói và làm hoàn toàn là hai việc khác nhau.

Cụm thường gặp

三码布 (ba yard vải) / 两码事 (hai việc khác nhau) / 这码事 (việc này)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 码. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.