裸体
Bính âmluǒtǐHán-Việtloã thểTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
khỏa thân, để trần truồng; thân thể khỏa thân (thường trong nghệ thuật)
Nghĩa theo từ loại
动
khỏa thân, để trần truồng
光着身子,不穿衣服
在公共场合裸体是违法的。
zài gōnggòng chǎnghé luǒtǐ shì wéifǎ de.
Khỏa thân nơi công cộng là phạm pháp.
名
thân thể khỏa thân (thường trong nghệ thuật)
不穿衣服的人体
这幅油画描绘的是古典的女性裸体。
zhè fú yóuhuà miáohuì de shì gǔdiǎn de nǚxìng luǒtǐ.
Bức sơn dầu này khắc họa thân thể khỏa thân nữ theo phong cách cổ điển.
Cụm thường gặp
裸体画 (tranh khỏa thân) / 裸体模特 (người mẫu khỏa thân) / 全身裸体 (khỏa thân toàn thân)
裸
体
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 裸体. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.