Bỏ qua điều hướng
Từ điển

裸露

Bính âmluǒlùHán-Việtloã lộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

phơi bày, để lộ ra ngoài, không che đậy

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有遮盖,暴露在外

    河床干涸,裸露出大片龟裂的泥土。

    héchuáng gānhé, luǒlùchū dàpiàn guīliè de nítǔ.

    Lòng sông cạn khô, để lộ ra cả mảng đất nứt nẻ.

Cụm thường gặp

裸露的皮肤 (làn da hở ra) / 岩石裸露 (đá lộ ra ngoài) / 裸露在外 (phơi ra bên ngoài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 裸露. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.