屡次
Bính âmlǚcìHán-Việtlũ thứTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
nhiều lần; liên tiếp
Giải nghĩa & ví dụ
一次又一次;多次。
他屡次迟到,被领导批评了。
tā lǚcì chídào, bèi lǐngdǎo pīpíng le.
Anh ấy nhiều lần đến muộn, bị lãnh đạo phê bình.
Cụm thường gặp
屡次三番 (nhiều lần liên tiếp) / 屡次强调 (nhiều lần nhấn mạnh) / 屡次失败 (nhiều lần thất bại)
屡
次
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 屡次. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.