Bỏ qua điều hướng
Từ điển

屡次

Bính âmlǚcìHán-Việtlũ thứTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

nhiều lần; liên tiếp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一次又一次;多次。

    他屡次迟到,被领导批评了。

    tā lǚcì chídào, bèi lǐngdǎo pīpíng le.

    Anh ấy nhiều lần đến muộn, bị lãnh đạo phê bình.

Cụm thường gặp

屡次三番 (nhiều lần liên tiếp) / 屡次强调 (nhiều lần nhấn mạnh) / 屡次失败 (nhiều lần thất bại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 屡次. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.