Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmluànHán-ViệtloạnTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 4

lộn xộn, bừa bộn, rối loạn; (làm) bừa, lung tung, tùy tiện

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lộn xộn, bừa bộn, rối loạn

    没有秩序,杂乱无章

    你的房间太乱了。

    nǐ de fángjiān tài luàn le.

    Phòng của bạn bừa bộn quá.

  1. (làm) bừa, lung tung, tùy tiện

    表示行为没有条理或不应该地进行

    请不要乱扔垃圾。

    qǐng búyào luàn rēng lājī.

    Xin đừng vứt rác bừa bãi.

Cụm thường gặp

房间很乱 (phòng rất bừa) / 乱七八糟 (lộn xộn bừa bãi) / 乱花钱 (tiêu tiền bừa bãi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 乱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.