乱
Bính âmluànHán-ViệtloạnTừ loạitính từ, phó từHSK 3.0cấp 4
lộn xộn, bừa bộn, rối loạn; (làm) bừa, lung tung, tùy tiện
Nghĩa theo từ loại
形
lộn xộn, bừa bộn, rối loạn
没有秩序,杂乱无章
你的房间太乱了。
nǐ de fángjiān tài luàn le.
Phòng của bạn bừa bộn quá.
副
(làm) bừa, lung tung, tùy tiện
表示行为没有条理或不应该地进行
请不要乱扔垃圾。
qǐng búyào luàn rēng lājī.
Xin đừng vứt rác bừa bãi.
Cụm thường gặp
房间很乱 (phòng rất bừa) / 乱七八糟 (lộn xộn bừa bãi) / 乱花钱 (tiêu tiền bừa bãi)
乱
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 乱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.