Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtlộTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

sương; sương móc; nước cốt; siro chiết từ hoa quả, dược liệu; hiện ra; lộ ra; bộc lộ (văn viết)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sương; sương móc

    靠近地面的水汽夜间遇冷凝结成的水珠。

    清晨草叶上挂满了晶莹的露。

    qīngchén cǎoyè shàng guàmǎnle jīngyíng de lù.

    Sáng sớm trên lá cỏ đọng đầy những giọt sương long lanh.

  2. nước cốt; siro chiết từ hoa quả, dược liệu

    用花果或药材蒸馏、提制而成的饮料。

    夏天喝一杯冰镇果露十分解暑。

    xiàtiān hē yì bēi bīngzhèn guǒlù shífēn jiěshǔ.

    Mùa hè uống một cốc siro trái cây ướp lạnh rất giải nhiệt.

  1. hiện ra; lộ ra; bộc lộ (văn viết)

    显现;表露出来。

    他脸上露出了会心的微笑。

    tā liǎn shàng lùchūle huìxīn de wéixiào.

    Trên gương mặt anh hiện ra nụ cười thấu hiểu.

Cụm thường gặp

露水 (sương móc) / 崭露头角 (bắt đầu nổi bật tài năng) / 面露微笑 (mặt hiện nụ cười)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 露. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.