露
Bính âmlùHán-ViệtlộTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
sương; sương móc; nước cốt; siro chiết từ hoa quả, dược liệu; hiện ra; lộ ra; bộc lộ (văn viết)
Nghĩa theo từ loại
名
sương; sương móc
靠近地面的水汽夜间遇冷凝结成的水珠。
清晨草叶上挂满了晶莹的露。
qīngchén cǎoyè shàng guàmǎnle jīngyíng de lù.
Sáng sớm trên lá cỏ đọng đầy những giọt sương long lanh.
nước cốt; siro chiết từ hoa quả, dược liệu
用花果或药材蒸馏、提制而成的饮料。
夏天喝一杯冰镇果露十分解暑。
xiàtiān hē yì bēi bīngzhèn guǒlù shífēn jiěshǔ.
Mùa hè uống một cốc siro trái cây ướp lạnh rất giải nhiệt.
动
hiện ra; lộ ra; bộc lộ (văn viết)
显现;表露出来。
他脸上露出了会心的微笑。
tā liǎn shàng lùchūle huìxīn de wéixiào.
Trên gương mặt anh hiện ra nụ cười thấu hiểu.
Cụm thường gặp
露水 (sương móc) / 崭露头角 (bắt đầu nổi bật tài năng) / 面露微笑 (mặt hiện nụ cười)
露
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 露. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.