露
Bính âmlùHán-ViệtlộTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
lộ ra, hiện ra, để hở (cách đọc văn viết); sương; nước cốt chưng cất (từ hoa quả)
Nghĩa theo từ loại
动
lộ ra, hiện ra, để hở (cách đọc văn viết)
显露;表现出来
她脸上露出了满意的笑容。
tā liǎn shàng lùchū le mǎnyì de xiàoróng.
Trên mặt cô ấy hiện ra nụ cười hài lòng.
名
sương; nước cốt chưng cất (từ hoa quả)
露水;用花果等蒸馏或浸泡制成的饮料
清晨的草叶上结满了露水。
qīngchén de cǎoyè shàng jié mǎn le lùshuǐ.
Trên lá cỏ sớm mai đọng đầy sương.
Cụm thường gặp
露水 (sương) / 暴露 (phơi bày) / 露天 (ngoài trời)
露
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 露. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.