Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtlộTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

lộ ra, hiện ra, để hở (cách đọc văn viết); sương; nước cốt chưng cất (từ hoa quả)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. lộ ra, hiện ra, để hở (cách đọc văn viết)

    显露;表现出来

    她脸上露出了满意的笑容。

    tā liǎn shàng lùchū le mǎnyì de xiàoróng.

    Trên mặt cô ấy hiện ra nụ cười hài lòng.

  1. sương; nước cốt chưng cất (từ hoa quả)

    露水;用花果等蒸馏或浸泡制成的饮料

    清晨的草叶上结满了露水。

    qīngchén de cǎoyè shàng jié mǎn le lùshuǐ.

    Trên lá cỏ sớm mai đọng đầy sương.

Cụm thường gặp

露水 (sương) / 暴露 (phơi bày) / 露天 (ngoài trời)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 露. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.