Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtlộTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

đường; con đường

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 供人或车走的地方

    这条路通向火车站。

    zhè tiáo lù tōng xiàng huǒchēzhàn.

    Con đường này dẫn đến ga tàu.

Cụm thường gặp

一条路 (một con đường) / 过马路 (qua đường) / 走错路 (đi sai đường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 路. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.