Bỏ qua điều hướng
Từ điển

绿

lǜHán-ViệtlụcTừ loạitính từ

xanh lá cây, xanh lục

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 像草和树叶茂盛时的颜色

    春天到了,山上的树都绿了。

    chūntiān dào le, shān shang de shù dōu lǜ le.

    Mùa xuân đến rồi, cây trên núi đều đã xanh.

Cụm thường gặp

绿茶 (trà xanh) / 绿色 (màu xanh lá cây) / 绿化 (phủ xanh)

Cách viết

绿

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 绿. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.