Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmlòuHán-ViệtlộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6

lộ ra, để lộ, hở ra (cách đọc khẩu ngữ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 显现出来;使显露(口语读音)

    他一说话就露出了南方口音。

    tā yì shuōhuà jiù lòuchū le nánfāng kǒuyīn.

    Anh ấy vừa nói là để lộ ngay giọng miền Nam.

Cụm thường gặp

露馅 (lộ tẩy) / 露面 (xuất hiện) / 露一手 (trổ tài)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 露. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.