露
Bính âmlòuHán-ViệtlộTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
lộ ra, để lộ, hở ra (cách đọc khẩu ngữ)
Giải nghĩa & ví dụ
显现出来;使显露(口语读音)
他一说话就露出了南方口音。
tā yì shuōhuà jiù lòuchū le nánfāng kǒuyīn.
Anh ấy vừa nói là để lộ ngay giọng miền Nam.
Cụm thường gặp
露馅 (lộ tẩy) / 露面 (xuất hiện) / 露一手 (trổ tài)
露
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 露. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.