Bỏ qua điều hướng
Từ điển

聆听

Bính âmlíngtīngHán-Việtlinh thínhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lắng nghe (chăm chú, kính cẩn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (书面语)集中注意力地听

    全场观众静静地聆听着他的演讲。

    Quánchǎng guānzhòng jìngjìng de língtīng zhe tā de yǎnjiǎng.

    Cả hội trường lặng lẽ lắng nghe bài diễn thuyết của ông.

Cụm thường gặp

聆听教诲 (lắng nghe lời dạy) / 聆听音乐 (lắng nghe âm nhạc) / 静静聆听 (im lặng lắng nghe)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 聆听. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.