Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmlíngHán-ViệtlinhTừ loạitính từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

nhanh nhạy; linh hoạt; hiệu nghiệm; thiêng; linh hồn; tâm linh; sự linh thiêng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nhanh nhạy; linh hoạt; hiệu nghiệm; thiêng

    灵活;反应快;灵验

    这把旧锁不灵了。

    Zhè bǎ jiù suǒ bù líng le.

    Cái ổ khóa cũ này không còn nhạy nữa.

  1. linh hồn; tâm linh; sự linh thiêng

    灵魂;精神

    人们相信他的在天之灵会保佑家人。

    Rénmen xiāngxìn tā de zài tiān zhī líng huì bǎoyòu jiārén.

    Mọi người tin rằng linh hồn nơi chín suối của ông sẽ phù hộ gia đình.

Cụm thường gặp

头脑灵 (đầu óc nhanh nhạy) / 药很灵 (thuốc rất công hiệu) / 心灵手巧 (tâm khéo tay hay)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 灵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.