历届
Bính âmlìjièHán-Việtlịch giớiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
các khóa/kỳ trước; mọi khóa đã qua
Giải nghĩa & ví dụ
过去各届;以往每一届
历届毕业生都很怀念母校。
lìjiè bìyèshēng dōu hěn huáiniàn mǔxiào.
Sinh viên tốt nghiệp qua các khóa đều rất nhớ trường cũ.
Cụm thường gặp
历届冠军 (nhà vô địch các kỳ) / 历届政府 (các đời chính phủ) / 历届毕业生 (sinh viên các khóa)
历
届
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 历届. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.