Bỏ qua điều hướng
Từ điển

猎人

Bính âmlièrénHán-Việtlạp nhânTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thợ săn; người đi săn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以打猎为业或从事打猎的人

    猎人带着猎狗进了山林。

    Lièrén dài zhe liègǒu jìn le shānlín.

    Người thợ săn dẫn theo chó săn vào rừng.

Cụm thường gặp

经验丰富的猎人 (thợ săn dày dạn) / 猎人的陷阱 (bẫy của thợ săn) / 一名猎人 (một thợ săn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 猎人. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.