Bỏ qua điều hướng
Từ điển

打猎

Bính âmdǎlièHán-Việtđả lạpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

đi săn; săn bắn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 到野外猎取鸟兽

    秋天,猎人常进山打猎。

    qiūtiān, lièrén cháng jìn shān dǎliè.

    Mùa thu, thợ săn thường vào rừng đi săn.

Cụm thường gặp

上山打猎 (lên núi đi săn) / 打猎为生 (săn bắn kiếm sống) / 带狗打猎 (dắt chó đi săn)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 打猎. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.