烈
lièHán-ViệtliệtTừ loạitính từ
mạnh, mãnh liệt, dữ dội; nồng nhiệt, hăng hái
Giải nghĩa & ví dụ
强烈,猛烈;热烈
同学们热烈欢迎新老师。
tóngxuémen rèliè huānyíng xīn lǎoshī.
Các bạn học nhiệt liệt chào đón thầy giáo mới.
Cụm thường gặp
激烈 (gay gắt) / 强烈 (mãnh liệt) / 热烈 (nhiệt liệt)
烈
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 烈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.