Bỏ qua điều hướng
Từ điển

烈

lièHán-ViệtliệtTừ loạitính từ

mạnh, mãnh liệt, dữ dội; nồng nhiệt, hăng hái

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 强烈,猛烈;热烈

    同学们热烈欢迎新老师。

    tóngxuémen rèliè huānyíng xīn lǎoshī.

    Các bạn học nhiệt liệt chào đón thầy giáo mới.

Cụm thường gặp

激烈 (gay gắt) / 强烈 (mãnh liệt) / 热烈 (nhiệt liệt)

Cách viết

烈

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 烈. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.