连绵
Bính âmliánmiánHán-Việtliên miênTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
liên miên; kéo dài không dứt (núi non, mưa gió)
Giải nghĩa & ví dụ
接连不断(多指山脉、雨雪等)
群山连绵,一望无际。
qúnshān liánmián, yíwàng-wújì.
Núi non trùng điệp liên miên, nhìn xa tít tắp.
Cụm thường gặp
连绵起伏 (trập trùng liên miên) / 阴雨连绵 (mưa dầm liên miên) / 连绵不断 (nối tiếp không dứt)
连
绵
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 连绵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.