量
Bính âmliàngHán-ViệtlượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
lượng, số lượng
Giải nghĩa & ví dụ
事物多少的程度
今年的销售量比去年大。
jīnnián de xiāoshòuliàng bǐ qùnián dà.
Lượng tiêu thụ năm nay lớn hơn năm ngoái.
Cụm thường gặp
降雨量 (lượng mưa) / 销售量 (lượng tiêu thụ) / 工作量 (khối lượng công việc)
量
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 量. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.