Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmliàngHán-ViệtlượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

lượng, số lượng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事物多少的程度

    今年的销售量比去年大。

    jīnnián de xiāoshòuliàng bǐ qùnián dà.

    Lượng tiêu thụ năm nay lớn hơn năm ngoái.

Cụm thường gặp

降雨量 (lượng mưa) / 销售量 (lượng tiêu thụ) / 工作量 (khối lượng công việc)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 量. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.