Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmliàngHán-ViệtlượngTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 4

sáng, sáng sủa, sáng tỏ; (làm) sáng lên, bật sáng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. sáng, sáng sủa, sáng tỏ

    光线充足,明亮

    这个房间很亮。

    zhège fángjiān hěn liàng.

    Căn phòng này rất sáng.

  1. (làm) sáng lên, bật sáng

    发光;使发光

    他把灯亮了起来。

    tā bǎ dēng liàng le qǐlái.

    Anh ấy bật đèn sáng lên.

Cụm thường gặp

天亮了 (trời sáng rồi) / 灯很亮 (đèn rất sáng) / 亮起来 (sáng lên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 亮. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.