Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmliǎngHán-ViệtlưỡngTừ loạisố từHSK 3.0cấp 4

hai (dùng trước lượng từ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 数目,等于二,多用在量词前

    我买了两个苹果。

    wǒ mǎi le liǎng ge píngguǒ.

    Tôi mua hai quả táo.

Cụm thường gặp

两个人 (hai người) / 两本书 (hai quyển sách) / 两点钟 (hai giờ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 两. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.