量
Bính âmliángHán-ViệtlượngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4
đo (chiều dài, nhiệt độ...)
Giải nghĩa & ví dụ
用工具确定长短、温度等的数值
护士给他量了体温。
hùshi gěi tā liáng le tǐwēn.
Y tá đo thân nhiệt cho anh ấy.
Cụm thường gặp
量体温 (đo thân nhiệt) / 量一量 (đo thử) / 量尺寸 (đo kích thước)
量
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 量. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.