Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmliànHán-ViệtluyệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

luyện tập; rèn luyện

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 反复地学习,使熟练

    我每天练汉字。

    wǒ měitiān liàn hànzì.

    Tôi luyện viết chữ Hán mỗi ngày.

Cụm thường gặp

练字 (luyện viết chữ) / 练口语 (luyện khẩu ngữ) / 多练几遍 (luyện thêm vài lần)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 练. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.