练
Bính âmliànHán-ViệtluyệnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3
luyện tập; rèn luyện
Giải nghĩa & ví dụ
反复地学习,使熟练
我每天练汉字。
wǒ měitiān liàn hànzì.
Tôi luyện viết chữ Hán mỗi ngày.
Cụm thường gặp
练字 (luyện viết chữ) / 练口语 (luyện khẩu ngữ) / 多练几遍 (luyện thêm vài lần)
练
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 练. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.