连
Bính âmliánHán-ViệtliênTừ loạigiới từHSK 3.0cấp 4cấp 5
đến cả, ngay cả (nhấn mạnh)
Giải nghĩa & ví dụ
用于强调,引出突出的事物,常与“都、也”呼应
他连早饭都没吃就走了。
tā lián zǎofàn dōu méi chī jiù zǒu le.
Anh ấy đến cả bữa sáng cũng chưa ăn đã đi rồi.
Cụm thường gặp
连他都来了 (đến cả anh ấy cũng tới) / 连一次 (thậm chí một lần) / 连说带笑 (vừa nói vừa cười)
连
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 连. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.