Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmliánHán-ViệtliênTừ loạigiới từHSK 3.0cấp 4cấp 5

đến cả, ngay cả (nhấn mạnh)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于强调,引出突出的事物,常与“都、也”呼应

    他连早饭都没吃就走了。

    tā lián zǎofàn dōu méi chī jiù zǒu le.

    Anh ấy đến cả bữa sáng cũng chưa ăn đã đi rồi.

Cụm thường gặp

连他都来了 (đến cả anh ấy cũng tới) / 连一次 (thậm chí một lần) / 连说带笑 (vừa nói vừa cười)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 连. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.