Bỏ qua điều hướng
Từ điển

历

lìHán-ViệtlịchTừ loạiđộng từ, danh từ

trải qua, kinh qua; lịch; lịch sử, quá khứ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 经过;历法;历史

    他经历了很多困难。

    tā jīnglì le hěn duō kùnnan.

    Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn.

Cụm thường gặp

历史 (lịch sử) / 经历 (trải qua) / 简历 (sơ yếu lý lịch)

Cách viết

历

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 历. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.