历
lìHán-ViệtlịchTừ loạiđộng từ, danh từ
trải qua, kinh qua; lịch; lịch sử, quá khứ
Giải nghĩa & ví dụ
经过;历法;历史
他经历了很多困难。
tā jīnglì le hěn duō kùnnan.
Anh ấy đã trải qua rất nhiều khó khăn.
Cụm thường gặp
历史 (lịch sử) / 经历 (trải qua) / 简历 (sơ yếu lý lịch)
历
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 历. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.