Bỏ qua điều hướng
Từ điển

利

lìHán-ViệtlợiTừ loạidanh từ, tính từ

lợi, lợi ích, tiền lời; thuận lợi, suôn sẻ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 利益;顺利

    这件事对大家都有利。

    zhè jiàn shì duì dàjiā dōu yǒulì.

    Việc này có lợi cho mọi người.

Cụm thường gặp

流利 (trôi chảy) / 顺利 (thuận lợi) / 便利 (tiện lợi)

Cách viết

利

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 利. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.