Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmlèiHán-ViệtluỹTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 2

mệt; mệt mỏi; làm mệt; khiến vất vả

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mệt; mệt mỏi

    因为用力多而身体不舒服

    工作了一天,我很累。

    gōngzuò le yì tiān, wǒ hěn lèi.

    Làm việc cả ngày, tôi rất mệt.

  1. làm mệt; khiến vất vả

    使人感到疲劳

    这件事累坏了他。

    zhè jiàn shì lèi huài le tā.

    Việc này làm anh ấy mệt nhoài.

Cụm thường gặp

很累 (rất mệt) / 累了 (mệt rồi) / 不累 (không mệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 累. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.