Bỏ qua điều hướng
Từ điển

老鼠

Bính âmlǎoshǔHán-Việtlão thửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

chuột, con chuột

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种有害的啮齿类小动物

    厨房里有一只老鼠跑来跑去。

    chúfáng lǐ yǒu yì zhī lǎoshǔ pǎo lái pǎo qù.

    Trong bếp có một con chuột chạy tới chạy lui.

Cụm thường gặp

一只老鼠 (một con chuột) / 老鼠洞 (hang chuột) / 消灭老鼠 (diệt chuột)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 老鼠. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.