Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmlǎoHán-ViệtlãoTừ loạitính từ, tiền tốHSK 3.0cấp 3cấp 4

già; cũ; lâu năm; lão (tiền tố trước họ, gọi thân mật)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. già; cũ; lâu năm

    年纪大;时间长

    他是我的一位老朋友。

    tā shì wǒ de yí wèi lǎo péngyǒu.

    Anh ấy là một người bạn cũ của tôi.

前缀

  1. lão (tiền tố trước họ, gọi thân mật)

    加在姓氏前,表示亲切的称呼

    老李是我的同事。

    lǎo lǐ shì wǒ de tóngshì.

    Lão Lý là đồng nghiệp của tôi.

Cụm thường gặp

老房子 (ngôi nhà cũ) / 老朋友 (bạn cũ) / 老王 (lão Vương)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 老. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.