浪
làngHán-ViệtlãngTừ loạidanh từ, tính từ
sóng, làn sóng; buông thả, phóng túng
Giải nghĩa & ví dụ
大波;放纵
今天海上的风浪很大。
jīntiān hǎi shang de fēnglàng hěn dà.
Hôm nay sóng gió trên biển rất lớn.
Cụm thường gặp
浪费 (lãng phí) / 浪漫 (lãng mạn) / 波浪 (sóng)
浪
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 浪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.