Bỏ qua điều hướng
Từ điển

浪

làngHán-ViệtlãngTừ loạidanh từ, tính từ

sóng, làn sóng; buông thả, phóng túng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 大波;放纵

    今天海上的风浪很大。

    jīntiān hǎi shang de fēnglàng hěn dà.

    Hôm nay sóng gió trên biển rất lớn.

Cụm thường gặp

浪费 (lãng phí) / 浪漫 (lãng mạn) / 波浪 (sóng)

Cách viết

浪

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 浪. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.