Bỏ qua điều hướng
Từ điển

朗

lǎngHán-ViệtlãngTừ loạitính từ

sáng sủa, quang đãng; (âm thanh) to và rõ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 光线充足,明亮;声音清晰响亮

    今天天气晴朗,我们去爬山吧。

    jīntiān tiānqì qínglǎng, wǒmen qù pá shān ba.

    Hôm nay trời quang đãng, chúng ta đi leo núi nhé.

Cụm thường gặp

朗读 (đọc to) / 晴朗 (quang đãng) / 开朗 (cởi mở)

Cách viết

朗

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 朗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.