朗
lǎngHán-ViệtlãngTừ loạitính từ
sáng sủa, quang đãng; (âm thanh) to và rõ
Giải nghĩa & ví dụ
光线充足,明亮;声音清晰响亮
今天天气晴朗,我们去爬山吧。
jīntiān tiānqì qínglǎng, wǒmen qù pá shān ba.
Hôm nay trời quang đãng, chúng ta đi leo núi nhé.
Cụm thường gặp
朗读 (đọc to) / 晴朗 (quang đãng) / 开朗 (cởi mở)
朗
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 朗. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.