Bỏ qua điều hướng
Từ điển

览

lǎnHán-ViệtlãmTừ loạiđộng từ

xem, ngắm; đọc lướt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 看;阅读

    周末我们去博物馆看展览。

    zhōumò wǒmen qù bówùguǎn kàn zhǎnlǎn.

    Cuối tuần chúng tôi đi bảo tàng xem triển lãm.

Cụm thường gặp

浏览 (xem lướt) / 游览 (tham quan) / 展览 (triển lãm)

Cách viết

览

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 览. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.