览
lǎnHán-ViệtlãmTừ loạiđộng từ
xem, ngắm; đọc lướt
Giải nghĩa & ví dụ
看;阅读
周末我们去博物馆看展览。
zhōumò wǒmen qù bówùguǎn kàn zhǎnlǎn.
Cuối tuần chúng tôi đi bảo tàng xem triển lãm.
Cụm thường gặp
浏览 (xem lướt) / 游览 (tham quan) / 展览 (triển lãm)
览
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 览. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.