苦涩
Bính âmkǔsèHán-Việtkhổ sápTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
đắng chát; (nghĩa bóng) cay đắng, chua xót
Giải nghĩa & ví dụ
又苦又涩;形容内心痛苦难受
他脸上露出一丝苦涩的笑容。
tā liǎn shàng lù chū yì sī kǔsè de xiàoróng.
Trên mặt anh ấy thoáng hiện nụ cười cay đắng.
Cụm thường gặp
苦涩的味道 (vị đắng chát) / 苦涩的回忆 (ký ức cay đắng) / 心里苦涩 (chua xót trong lòng)
苦
涩
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 苦涩. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.