Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmkùnHán-ViệtkhốnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4cấp 5

buồn ngủ, mệt mỏi; khó khăn, quẫn bách; bị vây, mắc kẹt

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. buồn ngủ, mệt mỏi

    疲乏想睡

    我现在特别困,想睡觉。

    wǒ xiànzài tèbié kùn, xiǎng shuìjiào.

    Bây giờ tôi rất buồn ngủ, muốn đi ngủ.

  2. khó khăn, quẫn bách; bị vây, mắc kẹt

    陷在艰难痛苦中;被围住

    他被困在山上。

    tā bèi kùn zài shān shàng.

    Anh ấy bị mắc kẹt trên núi.

Cụm thường gặp

很困 (rất buồn ngủ) / 困难 (khó khăn) / 被困 (bị mắc kẹt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 困. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.