Bỏ qua điều hướng
Từ điển

恐

kǒngHán-ViệtkhủngTừ loạiđộng từ, phó từ

sợ, sợ hãi; e rằng, e là

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 害怕;恐怕

    天这么黑,恐怕要下雨了。

    tiān zhème hēi, kǒngpà yào xià yǔ le.

    Trời tối thế này, e là sắp mưa rồi.

Cụm thường gặp

恐怕 (e rằng) / 恐惧 (sợ hãi) / 恐怖 (kinh dị)

Cách viết

恐

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 恐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.