恐
kǒngHán-ViệtkhủngTừ loạiđộng từ, phó từ
sợ, sợ hãi; e rằng, e là
Giải nghĩa & ví dụ
害怕;恐怕
天这么黑,恐怕要下雨了。
tiān zhème hēi, kǒngpà yào xià yǔ le.
Trời tối thế này, e là sắp mưa rồi.
Cụm thường gặp
恐怕 (e rằng) / 恐惧 (sợ hãi) / 恐怖 (kinh dị)
恐
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 恐. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.