恳切
Bính âmkěnqièHán-Việtkhẩn thiếtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
chân thành tha thiết; thành khẩn
Giải nghĩa & ví dụ
诚恳而殷切(多形容态度、言辞)
他恳切地请求老师再给他一次机会。
tā kěnqiè de qǐngqiú lǎoshī zài gěi tā yí cì jīhuì.
Cậu ấy tha thiết xin thầy cho mình thêm một cơ hội.
Cụm thường gặp
态度恳切 (thái độ chân thành) / 言辞恳切 (lời lẽ tha thiết) / 恳切地希望 (tha thiết mong)
恳
切
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 恳切. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.