Bỏ qua điều hướng
Từ điển

恳切

Bính âmkěnqièHán-Việtkhẩn thiếtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

chân thành tha thiết; thành khẩn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 诚恳而殷切(多形容态度、言辞)

    他恳切地请求老师再给他一次机会。

    tā kěnqiè de qǐngqiú lǎoshī zài gěi tā yí cì jīhuì.

    Cậu ấy tha thiết xin thầy cho mình thêm một cơ hội.

Cụm thường gặp

态度恳切 (thái độ chân thành) / 言辞恳切 (lời lẽ tha thiết) / 恳切地希望 (tha thiết mong)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 恳切. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.