Bỏ qua điều hướng
Từ điển

可怜

Bính âmkěliánHán-Việtkhả liênTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

đáng thương, tội nghiệp; ít ỏi, kém cỏi đến đáng thương; thương hại, thương xót

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đáng thương, tội nghiệp

    值得怜悯

    那只流浪狗看起来很可怜。

    nà zhī liúlàng gǒu kàn qǐlái hěn kělián.

    Con chó hoang đó trông rất đáng thương.

  2. ít ỏi, kém cỏi đến đáng thương

    (数量少或质量差)不值一提

    他的收入少得可怜。

    tā de shōurù shǎo de kělián.

    Thu nhập của anh ấy ít đến đáng thương.

  1. thương hại, thương xót

    怜悯

    大家都很可怜这个孤儿。

    dàjiā dōu hěn kělián zhège gū'ér.

    Mọi người đều rất thương đứa trẻ mồ côi này.

Cụm thường gặp

可怜的孩子 (đứa trẻ đáng thương) / 少得可怜 (ít đến tội nghiệp) / 值得可怜 (đáng thương hại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 可怜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.