刻
Bính âmkèHán-ViệtkhắcTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 3cấp 5
khắc (mười lăm phút)
Giải nghĩa & ví dụ
时间单位,十五分钟为一刻
现在是三点一刻。
xiànzài shì sān diǎn yí kè.
Bây giờ là ba giờ mười lăm.
Cụm thường gặp
一刻钟 (mười lăm phút) / 立刻 (lập tức) / 此刻 (lúc này)
刻
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 刻. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.