Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtkhảTừ loạiphó từ, liên từHSK 3.0cấp 3cấp 5

thật là (nhấn mạnh); nhưng, song

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thật là (nhấn mạnh)

    用在句中加强语气

    今天天气可真好!

    jīntiān tiānqì kě zhēn hǎo!

    Thời tiết hôm nay thật là đẹp!

  1. nhưng, song

    表示转折,相当于“可是”

    我想去,可没有时间。

    wǒ xiǎng qù, kě méiyǒu shíjiān.

    Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian.

Cụm thường gặp

可真好 (thật là tốt) / 可别忘了 (đừng có quên) / 可不能去 (không thể đi đâu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 可. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.