可
Bính âmkěHán-ViệtkhảTừ loạiphó từ, liên từHSK 3.0cấp 3cấp 5
thật là (nhấn mạnh); nhưng, song
Nghĩa theo từ loại
副
thật là (nhấn mạnh)
用在句中加强语气
今天天气可真好!
jīntiān tiānqì kě zhēn hǎo!
Thời tiết hôm nay thật là đẹp!
连
nhưng, song
表示转折,相当于“可是”
我想去,可没有时间。
wǒ xiǎng qù, kě méiyǒu shíjiān.
Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian.
Cụm thường gặp
可真好 (thật là tốt) / 可别忘了 (đừng có quên) / 可不能去 (không thể đi đâu)
可
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 可. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.