Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtkhoaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

khoa, ngành, phòng (đơn vị nghiệp vụ); họ (bậc phân loại sinh vật)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khoa, ngành, phòng (đơn vị nghiệp vụ)

    机关或医院中按业务划分的单位;学术业务的分类

    他在医院的内科工作。

    tā zài yīyuàn de nèikē gōngzuò.

    Anh ấy làm việc ở khoa nội của bệnh viện.

  2. họ (bậc phân loại sinh vật)

    生物分类系统上的等级之一,在目之下、属之上

    老虎属于猫科动物。

    lǎohǔ shǔyú māokē dòngwù.

    Hổ thuộc động vật họ mèo.

Cụm thường gặp

内科 (khoa nội) / 财务科 (phòng tài vụ) / 猫科动物 (động vật họ mèo)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 科. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.