科
Bính âmkēHán-ViệtkhoaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
khoa, ngành, phòng (đơn vị nghiệp vụ); họ (bậc phân loại sinh vật)
Nghĩa theo từ loại
名
khoa, ngành, phòng (đơn vị nghiệp vụ)
机关或医院中按业务划分的单位;学术业务的分类
他在医院的内科工作。
tā zài yīyuàn de nèikē gōngzuò.
Anh ấy làm việc ở khoa nội của bệnh viện.
họ (bậc phân loại sinh vật)
生物分类系统上的等级之一,在目之下、属之上
老虎属于猫科动物。
lǎohǔ shǔyú māokē dòngwù.
Hổ thuộc động vật họ mèo.
Cụm thường gặp
内科 (khoa nội) / 财务科 (phòng tài vụ) / 猫科动物 (động vật họ mèo)
科
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 科. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.