Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmkànHán-ViệtkhánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1

nhìn; xem

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用眼睛观察事物

    我喜欢看书。

    wǒ xǐhuan kàn shū.

    Tôi thích đọc sách.

Cụm thường gặp

看书 (đọc sách) / 看电视 (xem tivi) / 看一下 (xem một chút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 看. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.