看
Bính âmkānHán-ViệtkhánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
trông coi, canh giữ
Giải nghĩa & ví dụ
守护;照料
请你帮我看一下行李。
qǐng nǐ bāng wǒ kān yíxià xíngli.
Phiền bạn trông giúp tôi hành lý một chút.
Cụm thường gặp
看孩子 (trông trẻ) / 看门 (trông cửa) / 看家 (trông nhà)
看
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 看. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.