菊花
Bính âmjúhuāHán-Việtcúc hoaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
hoa cúc
Giải nghĩa & ví dụ
一种秋天开放的观赏花卉
秋天到了,公园里的菊花都开了。
qiūtiān dàole, gōngyuán lǐ de júhuā dōu kāile.
Mùa thu đến, hoa cúc trong công viên đều nở.
Cụm thường gặp
一朵菊花 (một bông hoa cúc) / 菊花茶 (trà hoa cúc) / 赏菊花 (ngắm hoa cúc)
菊
花
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 菊花. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.